Bài tập thì tương lai đơn và tương lai gần Tiếng Anh Phân biệt thì tương lai đơn và tương lai gần

Bài tập thì tương lai đơn và tương lai gần Tiếng Anh Phân biệt thì tương lai đơn và tương lai gần

  • Admin
  • 23-02-2021
  • 171 view

Thì tương lai đơn và tương lai gần là hai trong số các thì cơ bản của Tiếng Anh nhưng khi sử dụng ít người phân biệt được hai loại thì này bởi chúng có các dấu hiệu tương đối giống nhau.

Sau đây, NVAD.biz mời bạn tham khảo tài liệu Bài tập thì tương lai đơn và tương lai gần tiếng Anh. Hy vọng với tài liệu này các bạn có thêm nhiều tư liệu tham khảo, củng cố kiến thức của hai thì này để biết cách phân biệt, sử dụng đúng trong các ngữ cảnh khác nhau. Chúc các bạn học tập tốt.

Bài tập thì tương lai đơn và tương lai gần Tiếng Anh

Lý thuyết thì tương lai đơn và tương lai gần

1. Thì tương lai đơn

1.1. Công thức:

To be:

  • Câu khẳng định: S + will + be + C (She will be an auditor next year)
  • Câu phủ định: S + won't + be + C (They won't be here on time.)
  • Câu nghi vấn: Will + S + be + C? (Will she be more beautiful after the cosmetic surgery?)

Động từ thường:

  • Câu khẳng định: S + will + V (I will help her to do her housework)
  • Câu phủ định: S + won't + V (Ann won't pass the exam)
  • Câu nghi vấn: Will + S + V? (Will he come?)

1.2. Cách sử dụng:

  • Tương lai đơn diễn tả một hành động sẽ xảy ra trong tương lai nhưng được quyết định ngay tại thời điểm nói (on-the-spot decision)

Ex: Ok, I will do this...

  • Một hành động trong tương lai có tính quy luật

Ex: I will be 28 next month

Signal words: I think, I don't think, I am afraid, I am sure that, next time, in + time (in 2 years...), from now on...

2. Thì tương lai gần - be going to

2.1 Công thức

To be: S + be + going to be + C (Linh is going to be a mother)

Động từ thường:

  • Câu khẳng định: S + be + going to V + O (Minh is going to work in America)
  • Câu phủ định: S + be + not + going to V + O (Lan is not going to work for Korean companies)
  • Câu nghi vấn: Be + S + going to V + O? (Are you going to stay with her?)

2.2. Cách sử dụng

  • Diễn đạt một hành động sẽ tiến hành trong tương lai nhưng đã có kế hoạch từ trước

Ex: I am having my birthday party next week
I am going to have my birthday party next week.

(Với go và come ta không được sử dụng ở thì hiện tại tiếp diễn)

  • Diễn đạt một điều sắp xảy ra dựa vào bằng chứng hiện tại (evidence)

Ex: Look at the clouds. It's going to rain.
I failed the interview. My mom is not going to be happy.

Bài tập thực hành có đáp án

Exercise 1: Điền vào chỗ trống sử dụng những từ trong bảng sau để hoàn thành bài tập.

Question: How would you think the modern technology will change the workplace in the next 100 years?

are going to feel
are likely to lead to
will have
will find
is likely to become
will develop
are predicted to work
are likely to occur
will be
will continue
are going to happen
will result

Thanks to modern technology, there have been enormous changes in the workplace over the past 100 years.

So now let us consider the changes that (1)……………… in the next 100 years. Unfortunately, I believe that not all changes (2)…………for the better. For example, more people (3)………… … from home and so they (4)………… more isolated from their colleagues. On the other hand they (5)………… greater freedom to choose their working hours.

A further possible change is that handwriting (6)…………… obsolete. We are already so used to using a keyboard that today's children are losing the ability to spell without the aid of a word processor.

Without a doubt, even greater changes (7)…………… in technology used in the workplace. Computers (8)……………… to grow even more powerful and this (9) …………………… in an even faster pace of life than we have now. Let us hope that our employers (10)……………… way to reduce the stress on worker’s this fast pace can bring.

I also think these improvements in technology (11)……………… even more globalization than now and companies (12)………………… very strong international links.

Exercise 2: Chọn đáp án phù hợp nhất cho mỗi câu sau.

1. I completely forget about this. Give me a moment, I...........do it now.

A. will

B. am going

C. is going to

2. Tonight I..........stay at home. I have already told Jimmy to come by and enjoy the new film series with me.

A. be going to

B. will

C. Either A or B

3. I…….fly to Japan next December.

A. am going to

B. will

C. Either A or B

4. If you have any problem, don't worry. I…......help you.

A. will

B. am going to do

C. Either A or B

5. Where are you going?

A. I am going to see a friend.

B. I'll see a friend.

C. I went to a friend.

6. That's the phone./ I....answer it.

A. will

B. am going to

C. Either A or B

7. Look at those clouds. It....rain now.

A. will

B. is going to

C Either A or B

8. Tea or coffee?

A. I am going to have tea, please.

B. I'll have tea, please.

C. I want to drink.

9. Thanks for your offer. But I am OK. John.........help me.

A. is going to

B. will

C. Either A or B

10. The weather forecast says it.......rain tomorrow.

A. is going to

B. will

C. Either A or B

Exercise 3: Chia động từ ở các câu sau.

1. I'm afraid I……………… (not/ be) able to come tomorrow.

2. Because of the train strike, the meeting ……………… (not/ take) place at 9 o'clock.

3. A: “Go and tidy your room.”

B: “Okay. I ……………… (do) it now!”

4. If it rains, we ……………… (not/ go) to the beach.

5. In my opinion, she ……………… (not/ pass) the exam.

6. A: “I'm driving to the party, would you like a lift?”

B: “Thank you but I ……………… (take) the bus.”

7. Look at the sky! It………………(rain) very heavily!

8. The company (hold)………………a very important meeting next month.

9. According to the weather forecast, it ……………… (not/ snow) tomorrow.

10. I think I (go)…………………study abroad.

ĐÁP ÁN

1. are likely to occur

2. will be

3. are predicted to work

4. are going to feel

5. will have

6. is likely to become

7. are going to happen

8. will continue

9. will result

10. will find

11. are likely to lead to

12. will develop

Exercise 2

1A

2B

3A

4A

5A

6A

7B

8B

9C

10C

Exercise 3

1. will not be

2. will not take

3. will do

4. will not go

5. will not pass

6. will take

7. is going to rain

8. is going to hold

9. is not going to snow

10. am going to

Bài tập tự luyện 

Exercise I. Chọn đáp án đúng

1. I completely forget about this. Give me a moment, I...........do it now.

a. will

b. am going

c. is going to

2. Tonight, I......stay home. I've rented a video

a. am going to

b. will

c. a and b

3. I feel dreadful. I............sick

a. am going to be

b. will be

c. a và b

4. If you have any problem, don't worry. I....help you

a. will

b. am going to

c. a và b

5. Where are you going?

a. I am going to see a friend

b. I'll see a friend

c. I went to a friend

6. That's the phone./ I....answer it

a. will

b. am going to

c. a và b

7. Look at those clouds. It....rain now

a. will

b. is going to

c. a và b

8. Tea or coffee

a. I am going to have tea, please

b. I'll have tea, please

c. I want to drink

9. Thanks for your offer. But I am OK. Shane.........help me

a. is going to

b. will

c. a và b

10. The weatherforcast says it.......rain tomorrrow

a. is going to

b. will

c. a và b

Exercise II. Hoàn thành các câu sau:

1. A: “There's someone at the door.”

B: “I _________________________ (get) it.”

2. Joan thinks the Conservatives ________________________ (win) the next election.

3. A: “I’m moving house tomorrow.”

B: “I _________________________ (come) and help you.”

4. If she passes the exam, she _________________________ (be) very happy.

5. I _________________________ (be) there at four o'clock, I promise.

6. A: “I’m cold.”

B: “I _________________________ (turn) on the fire.”

7. A: “She's late.”

B: “Don't worry she _________________________ (come).”

8. The meeting _________________________ (take) place at 6 p.m.

9. If you eat all of that cake, you _________________________ (feel) sick.

10. They _________________________ (be) at home at 10 o'clock.

11. I'm afraid I _________________________ (not / be) able to come tomorrow.

12. Because of the train strike, the meeting _____________(not / take) place at 9 o'clock.

13. A: “Go and tidy your room.”

B: “I _________________________ (not / do) it!”

14. If it rains, we _________________________ (not / go) to the beach.

15. In my opinion, she _________________________ (not / pass) the exam.

16. A: “I'm driving to the party, would you like a lift?”

B: “Okay, I _________________________ (not / take) the bus, I'll come with you.”

17. He _________________________ (not / buy) the car, if he can't afford it.

18. I've tried everything, but he _________________________ (not / eat).

19. According to the weather forecast, it ____________________ (not / snow) tomorrow.

20. A: “I'm really hungry.”

B: “In that case we _________________________ (not / wait) for John.”

21. ____________________ (they / come) tomorrow?

22. When ____________________ (you / get) back?

23. If you lose your job, what ____________________ (you / do)?

24. In your opinion, ____________________ (she / be) a good teacher?

25. What time ____________________ (the sun / set) today?

26. ____________________ (she / get) the job, do you think?

27. ____________________ (David / be) at home this evening?

28. What ____________________ (the weather / be) like tomorrow?

29. There’s someone at the door, ____________________ (you / get) it?

30. How ____________________ (he / get) here?

Trên đây là tất cả những gì có trong Bài tập thì tương lai đơn và tương lai gần Tiếng Anh Phân biệt thì tương lai đơn và tương lai gần mà chúng tôi muốn chia sẻ với các bạn. Bạn ấn tượng với điều gì nhất trong số đó? Liệu chúng tôi có bỏ sót điều gì nữa không? Nếu bạn có ý kiến về Bài tập thì tương lai đơn và tương lai gần Tiếng Anh Phân biệt thì tương lai đơn và tương lai gần , hãy cho chúng tôi biết ở phần bình luận bên dưới. Hoặc nếu thấy bài viết này hay và bổ ích, xin đừng quên chia sẻ nó đến những người khác.

Facebook
Bạn cần đưa danh sách của mình lên nvad.biz? Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được hỗ trợ đăng bài viết!
05 Comments

Post Comment

(*) Lưu ý:
+ 1: Bạn phải sử dụng email thật, một email xác thực sẽ được gửi đi sau khi bạn gửi comment để xác nhận bạn không phải là người máy. Nếu bạn không xác nhận email, comment của bạn CHẮC CHẮN sẽ không được duyệt.
+ 2: Bạn chỉ cần xác thực email cho lần đầu tiên, những lần sau sẽ không cần xác thực
+ 3: Chúng tôi sẽ không hiển thị công cộng email của bạn