Bộ đề thi học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 7 năm 2020 - 2021 5 Đề kiểm tra cuối kì 1 lớp 7 môn Tiếng Anh

Bộ đề thi học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 7 năm 2020 - 2021 5 Đề kiểm tra cuối kì 1 lớp 7 môn Tiếng Anh

  • Admin
  • 30-01-2021
  • 133 view

Với mong muốn đem đến cho các bạn học sinh lớp 7 có thêm nhiều tài liệu học tập, NVAD.biz xin giới thiệu Bộ đề thi học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 7 năm 2021 - 2021.

Tài liệu bao gồm 5 đề kiểm tra học kì 1 lớp 7 môn tiếng Anh có đáp án chi tiết kèm theo. Hi vọng với tài liệu này các bạn học sinh lớp 7 có thêm nhiều tư liệu ôn tập, hệ thống kiến thức đã học cũng như giúp giáo viên trau dồi kinh nghiệm ra đề thi. Ngoài ra các bạn học sinh lớp 7 tham khảo thêm đề thi học kì 1 môn Sinh học, môn Ngữ văn, Lịch sử. Sau đây, mời quý thầy cô và các bạn học sinh tải về để xem trọn bộ tài liệu.

Bộ đề thi học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 7 năm 2021

Đề thi học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 7 - Đề 1

I.(0,5đ). Choose the word which has underlined part is pronounced different from each other by circling A,B,C or D .(Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại bằng cách khoanh tròn vào đáp án A,B,C or D).

1. A. nice

B. like

C. bike

D. six

2. A. books

B. misses

C. washes

D. watches

II.(2đ). Choose the best option A,B,C or D to complete the sentences.( Chọn đáp án đúng nhất A,B,C or D cho mỗi câu sau)

1.Ba is good………………….fixing thing.

A. at

B. in

C. on

D. to

2 . We are interested……………… English and literature.

A. on

B. at

C. to

D. in

3. What about…………………to music?

A. listen

B listening

C. listens

D. to listen.

4.Would you like to…………………..milk?

A drink

B. drinking

C. to drink

D. drinks

5. In her ……………..class, she studies maps and learns about different countries.

A. geography

B. math

C. electronics

D. Physics

6. They often work ……………..their farm.

A. from

B. for

C. at

D. on

7. My new school is…………………than my old school.

A. big

B. more bigger

C. bigger

D. most biggest

8. She works in a primary school. She is a……………………….

A. farmer

B. teacher

C. doctor

D. nurse

III(1đ). Each sentence has one mistake. Underline and correct it. Mỗi câu sau có một lỗi sai. Em hãy gạch chân từ sai và sửa lại cho đúng

0. That are Minh. -> is
1. What time does you get up? ->
2. Those books on the back of the library are English ->
3. How subject does Ba like best? ->
4. They have Math in Monday, Tuesday and Thursday ->

IV.1,5đ). Put the verbs in brackets in the correct form. Cho dạng đúng động từ trong ngoặc

1. She often (go) ......................................... to school by bike.

2. We (not have)............................................ English tomorrow.

3. What about (play) ........................................... soccer?

4. He (do) .................................... their homework at the moment.

5. Classes always (begin)…………..………. at seven.

6. What should we (do) ……………………..… this evening?

V (1đ). Complete the sentences with preposition to, on , about , at Hoàn thành các câu sau cùng với các giới từ (to, on, about , at )

1. We have History……………………Friday.

2. How ……………………………going to see a movie?

3. We usually chat……………………recess.

4. They go to school from Monday…………Saturday

VI (2đ). Read the passage and answer the questions .( Đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi):

Chau is 12 years old now. She is in grade 7. She will be 13 next Sunday, February 17th. She will have a party for her birthday. She will invite some of her friends to the party. She lives at 12 Tran Hung Dao Street. Her telephone number is 0919785666. The party will be at her house on Sunday. It will last from three to five in the afternoon. There will be a lot of cakes and fruits. They will have a lot of fun.

1. Which grade is Chau in?

=> ....................................................................

2. How old will she be next Sunday?

=> .......................................................................

3. Will she invite her friends to the birthday party?

=> .................................................................

4. How long will the party last?

=> .................................................................

VII(1đ). Rewrite the sentences with words given.(Viết lại các câu sau sử dụng các từ đã cho).

1. Why don’t you come to my house?

-> Let’s………………………………………………….………..?

2. Let’s listen to music.

-> Would you like…………………………………………………?

VIII (1đ). Rearrange the words to make meaningful sentences.(Sắp xếp các từ sau thành các câu hoàn chỉnh)

1. goes to / Ba / Quang Trung school.

……………………………………………………………………..

2. are / what / doing / you?

……………………………………………………………………..

3. Ba / playing marbles / is / at the moment /.

……………………………………………………………………..

4.He / a movie / see / will / tomorrow..

……………………………………………………………………

Đề thi học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 7 - Đề 2

I. Choose the word has the underlined part pronounceddifferentlyfrom the others (1m)

(Chọn một từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại)

1. A. exhibition

B. question

C. collection

D. tradition

2. A. pleasure

B. leisure

C. closure

D. sure

3. A. stayed

B. listened

C. played

D. stopped

4. A. bread

B. seat

C. beat

D. heat

II. Choose the best answer ( A, B, C, or D ) to complete these sentences. (2ms)

(Chọn đáp án A,B, C hoặc D để hoàn thành câu)

1. How many plays …………. she ………… so far?

A. has/written

B. did/write

C. is/writing

D. does/write

2. All the tickets for the trip to the Temple of Literature...................

A. sell

B. sold

C. were sold

D. is sold

3. Nancy likes ………….. eel soup. She thinks it’s delicious.

A. eat

B. eating

C. to eat

D. eats

4. Duong can’t draw animals and Duy can’t ,………

A. so

B. too

C. either

D. neither

5. I ………..playing board games interesting because I can play them with my friends.

A. think.

B. find.

C. say

D. tell

6. We are going to have a get-together. Would you like___________?

A. come

B. to come

C. coming

D. comes

7. The Japanese eat a lot of fish instead of meat ___________ they stay more healthy

A. because

B. so

C. but

D. although

8. Nam ____________________ to the birthday party last night.

A. didn’t go

B. doesn’t go

C. won’t go

D. don’t go

III. Give the correct form of the verbs in brackets.((1,5ms)

(Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc)

1. Linh is my close friend. We (know)............................................. each other for five years.

2. Lan says she enjoys (collect)......................... pens but she won’t continue her hobby next year.

3. We (not, clean)..................................... up the dirty streets in our area last Sunday.

4. They (not, start) ……………………………….the project yet.

5. America (discover) ……………………..……….by Christopher Columbus.

6. I think in the future people( prefer)…………………………. outdoor activities.

IV. Read the passage and give short answer (ONLY ONE WORD for each answer) (2ms)

Đọc đoạn văn rồi đưa ra câu trả lời ngắn (chỉ một từ cho mỗi câu trả lời)

The average life span of the Japanese is 78 for males and 85 for females, the longest in the world. The main secret lies in their food. The Japanese eat a lot of tofu, which is made from soybeans. Tofu contains lots of vegetable protein, calcium and vitamin B. It doesn’t contain much fat and it doesn’t provide many calories. Seafood like fish and vegetables play an important role in their diet, too. They cook the seafood with less cooking oil and less time. For each meal, they have more dishes on the table than us but they eat only a little of everything, never stuffing themselves. Japanese people also work very hard and do more exercises. This helps them burn the calories off easily

1. What is the average age of Japanese women?

......................................................................

2. What is Tofu made from?

......................................................................

3. What does Tofu contain less?

......................................................................

4. What plays an important role in Japanese diet?

.....................................................................

V. Read the following passage and then fill in each blank in the passage with the correct word from the box.(1.5 ms)( Đọc đoạn văn rồi điền vào mỗi chỗ trống với từ thích hợp trong khung.)

was         called         than        to       suddenly     gave

It (1)…………… Uncle Jim’s birthday today so he came and had lunch with us. It was sunny so we ate in the garden. We (2)……………him the presents and then we all went to the new cinema. It’s much bigger and better (3)…………… the old one. We saw a film which was (4)………………. “Pyramid”. In one part of the film someone(5)………………….. jumped out of the box. We were all afraid. After the film, Uncle Jim took us all (6)…………… his favorite restaurant and I had a pizza. It was excellent!

VI. Rewrite the following sentences to have the same meaning (2ms)

(Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi)

1. People make many famous films in Hollywood.

→Many .…………………………………………..

2. Football is more exciting than volleyball.

→ Volleyball isn’t …………………………………

3. I like orange juice best.

→My favourite ………………………………………

4. My school isn’t the same as my sister’s.

→My sister’s school is………………………………

Đề thi học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 7 - Đề 3

I. LISTENING

Nghe nội dung bức thư và điền vào mỗi chỗ trống bằng một từ thích hợp còn thiếu.

1. Tim Jones is pleased that Hoa and her family are .......................

2. Tim Jones asks Hoa to send him a ....................... of her.

3. Tim’s mother works part-time at a local .......................

4. Tim’s mother and other women cook lunch for ....................... people once a week.

5. Tim’s father is a .......................

6. He works ....................... days a week.

7. He ....................... the morning shift.

8. Tim’s family always go to ....................... on vacation.

II. TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP

Chọn một đáp án đúng nhất trong ngoặc để hoàn thành câu.

9. Could you please ....................... me the way to Hang Bai Street?

A. tell

B. to tell

C. telling

D. are telling

10. Lan stays up late but she ....................... gets up early.

A. never

B. always

C. doesn’t

D. can

11. My father has to work ....................... hours than my mother.

A. more

B. most

C. many

D. less

12. A worker usually works from about eight in the morning ....................... four in the afternoon.

A. to

B. until

C. till

D. All are correct

13. Is there ....................... cheese in the fridge?

A. a

B. an

C. any

D. some

14. - ....................... is it from here your grandma’s house? – About an hour’s travelling by car.

A. How long

B. How

C. How far

D. How often

15. In the afternoon, the chickens produce ....................... eggs than in the morning.

A. few

B. fewer

C. little

D. less

16. When we have more cows, we’ll have much ....................... milk.

A. more

B. much

C. many

D. lots of

17. They often work ....................... than us.

A. harder

B. hard

C. more hard

D. hardest

18. The farmers grow ....................... of vegetables.

A. many different type

B. many different types

C. much different type

D. much different types

19. I don’t know . . ............... . . .

A. how to play the guitar

B. to play guitar

C. play the guitar

D. how to play guitar

20. Our classmates ....................... different activities at recess.

A. take part on

B. takes part in

C. take part in

D. take part for

III. ĐỌC HIỂU, VIẾT

Bài 1: Đọc kỹ đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi.

Uncle Mike is a doctor and he works in a big hospital in London. He usually gets up at seven, has a big breakfast at seven thirty and then drives to his hospital. He works from eight in the morning to four thirty in the afternoon. At noon he has half an hour for lunch. After work, he often plays golf and has a drink with his colleagues. He drives home at 6 p.m and has dinner at 7 p.m. After dinner, he often reads newspapers and watches TV. He always goes to bed at ten thirty.

21. What’s Uncle Mike’s job and where does he works?

22. How many hours a day does he work?

23. What does he often do after work?

24. What times does he have dinner?

25. What does he often do in the evening?

Bài 2: Tìm một lỗi sai trong số A, B, C hoặc D ở mỗi câu sau.

26. Our cows (A) produce (B) less milk (C) than Mr. Tuan (D).

27. How (A) do some (B) teenager (C) help the (D) community?

28. Which (A) room (B) are they (C) talking to (D)?

29. In Geography (A), we study (B) different country (C) and their people (D).

30. Learn English (A) is interesting (B) but (C) not easy (D).

Bài 3: Viết lại câu bằng từ cho sẵn sao cho giữ nguyên nghĩa với câu đầu.

31. Mai learns English very well.

Mai is .............................................................

32. The weather is very nice.

What ............................................................

33. How about going for a walk after dinner?

Why .................................................................

34. The kitchen has every thing.

There .................................................................

35. My teacher rides a bike to the school every day.

My teacher goes ....................................................

Bài 4: Dùng từ gợi ý trong ngoặc đơn ở cuối mỗi câu trả lời để đặt câu hỏi.

36. There are six rooms in Huong’s house. (How many)

37. The Davids grow vegetables and raise cattle on the farm. (Who)

38. The bigger apartment is more expensive than the smaller one. (Which)

39. Mr. John Robinson is a teacher of English? (What)

40. I will be a farmer because I like living in the countryside.(Why)

......................

Mời các bạn tải file tài liệu để xem thêm nội dung chi tiết

Trên đây là tất cả những gì có trong Bộ đề thi học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 7 năm 2020 - 2021 5 Đề kiểm tra cuối kì 1 lớp 7 môn Tiếng Anh mà chúng tôi muốn chia sẻ với các bạn. Bạn ấn tượng với điều gì nhất trong số đó? Liệu chúng tôi có bỏ sót điều gì nữa không? Nếu bạn có ý kiến về Bộ đề thi học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 7 năm 2020 - 2021 5 Đề kiểm tra cuối kì 1 lớp 7 môn Tiếng Anh , hãy cho chúng tôi biết ở phần bình luận bên dưới. Hoặc nếu thấy bài viết này hay và bổ ích, xin đừng quên chia sẻ nó đến những người khác.

Facebook
Bạn cần đưa danh sách của mình lên nvad.biz? Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được hỗ trợ đăng bài viết!
05 Comments

Post Comment

(*) Lưu ý:
+ 1: Bạn phải sử dụng email thật, một email xác thực sẽ được gửi đi sau khi bạn gửi comment để xác nhận bạn không phải là người máy. Nếu bạn không xác nhận email, comment của bạn CHẮC CHẮN sẽ không được duyệt.
+ 2: Bạn chỉ cần xác thực email cho lần đầu tiên, những lần sau sẽ không cần xác thực
+ 3: Chúng tôi sẽ không hiển thị công cộng email của bạn