Bộ đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5 năm 2019 - 2020 theo Thông tư 22 4 đề thi môn Toán lớp 5 có bảng ma trận đề thi

Bộ đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5 năm 2019 - 2020 theo Thông tư 22 4 đề thi môn Toán lớp 5 có bảng ma trận đề thi

  • Admin
  • 29-01-2021
  • 151 view

Bộ đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5 năm 2021 - 2021 theo Thông tư 22 gồm 4 đề thi, có cả bảng ma trận đề thi, hướng dẫn chấm và đáp án kèm theo. Giúp các em học sinh lớp 5 ôn tập, luyện giải đề rồi so sánh kết quả thuận tiện hơn.

Đây cũng là tài liệu hữu ích giúp thầy cô tham khảo để ra đề thi môn Toán học kỳ II cho các em. Bên cạnh môn Toán, các em có thể tham khảo thêm đề thi môn Tiếng Việt, Lịch sử - Địa lý, Khoa học lớp 5. Vậy mời thầy cô và các em tham khảo 4 đề thi trong bài viết dưới đây.

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5 năm 2021 - 2021

BÀI KIỂM TRA CUỐI HK II MÔN TOÁN LỚP 5

PHÒNG GD & ĐT.........................

Trường Tiểu học & THCS..............

Bài kiểm tra cuối HKII Năm học: 2019 - 2020

Môn: Toán 5

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4 điểm)

(Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng)

Câu 1. (1 điểm).

a) Phân số
 Bộ đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5 năm 2021 - 2021 theo Thông tư 22 4 đề thi môn Toán lớp 5 có bảng ma trận đề thi
viết dưới dạng số thập phân là:

a. 0,34
b. 3,4
c. 0,75
d. 7,5

b) Chữ số 2 trong số thập phân 196,724 có giá trị là:

a.
 Bộ đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5 năm 2021 - 2021 theo Thông tư 22 4 đề thi môn Toán lớp 5 có bảng ma trận đề thi

b.
 Bộ đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5 năm 2021 - 2021 theo Thông tư 22 4 đề thi môn Toán lớp 5 có bảng ma trận đề thi

c.
 Bộ đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5 năm 2021 - 2021 theo Thông tư 22 4 đề thi môn Toán lớp 5 có bảng ma trận đề thi

d. 2

Câu 2. (1 điểm).

a) Hỗn số
 Bộ đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5 năm 2021 - 2021 theo Thông tư 22 4 đề thi môn Toán lớp 5 có bảng ma trận đề thi
 viết thành số thập phân là:

a. 4,05
b. 4,005
c. 4,5
d. 45

b) Số thập phân 0,85 được viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:

a. 8,5%
b. 850%
c. 0,85%
d. 85%

Câu 3. (1 điểm) Kết quả của phép tính 15,36 : 6,4 là:

a. 2,49
b. 2,9
c. 2,4
d. 2,39

Câu 4. (1 điểm)

a) Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 4m³ 21dm³ = .........................................m³

a. 4,0021m3
b. 4,021 m3
c. 4,210m³
d. 4,0210m³

b) Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 6 ngày 13 giờ = ………….. ……….giờ

a. 154 giờ
b. 150 giờ
c. 144 giờ
d. 157 giờ

II. TỰ LUẬN: (6 điểm)

Câu 5. (2 điểm) Đặt tính rồi tính

a) 79,08 + 36,5   b) 3,09 – 0,53

.......................... ............................

.......................... ............................

.......................... ............................

.......................... ............................

c) 52,8 x 6,3     d) 75,52 : 5

.......................... ............................

.......................... ............................

.......................... ............................

.......................... ............................

Câu 6: (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức.

a. 101 – 0,36 : 3,6 x 1,8 + 8,96 =

………………………………………………

………………………………………………

………………………………………………

………………………………………………

b. 4,5 : (3,58 + 4,42) =

………………………………………………

………………………………………………

………………………………………………

………………………………………………

Câu 7. (1 điểm) Tính thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 8,5m; chiều rộng 6,5m; chiều cao 3,8m.

................................................................................................................................................

................................................................................................................................................

................................................................................................................................................

................................................................................................................................................

................................................................................................................................................

Câu 8. (2 điểm). Quãng đường AB dài 108 km. Hai xe máy khởi hành cùng một lúc, một xe đi từ A đến B với vận tốc 35 km/ giờ, một xe đi từ B đến A với vận tốc 37 km/giờ. Hỏi từ lúc bắt đầu đi, sau mấy giờ hai xe máy gặp nhau ?

Bài giải:

................................................................................................................................................

................................................................................................................................................

................................................................................................................................................

................................................................................................................................................

................................................................................................................................................

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HK II MÔN TOÁN LỚP 5

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4 điểm)

Câu Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4
Câu 1 a Câu 1 b Câu 2a Câu 2b Câu 3 Câu 4a Câu 4b
Đáp án c b a d c b d
Điểm 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 1 đ 0,5 đ 0,5 đ

II. TỰ LUẬN: (6 điểm)

Câu 5: Đặt tính rồi tính (2 điểm): Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm

a. 115,58

b. 2,56

c. 332,64

d. 15,104

Câu 6: (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức: (Mỗi ý đúng được 0,5 đ)

a) 101 – 0,36 : 3,6 x 1,8 + 8,96

= 101 – 2,6 x 1,8 + 8,98

= 101 – 4,68 + 8,96

= 96,32 – 8,96 = 87,36

b) 4,5 : (3,58 + 4,42)

= 4,5 : 8

= 0,5625

Câu 7: (1 điểm): Tính thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 8,5m; chiều rộng 6,5m; chiều cao 3,8m .

Bài làm

Thể tích của hình hộp chữ nhật là: (0,25 điểm)

8,5 x 6,5 x 3,8 = 209,95 (m3) (0,5 điểm)

Đáp số: 209,95 m3 (0,25 điểm)

Câu 8: (2 điểm)

Bài làm

Sau mỗi giờ, hai xe máy đi được quãng đường là: (0,25 điểm)

35 + 37 = 72 (km) (0,5 điểm)

Thời gian để hai xe máy gặp nhau là: (0,25 điểm)

108 : 72 = 1,5 (giờ) (0,75 điểm)

Đáp số: 1,5 giờ (0,25 điểm)

MA TRẬN ĐỀ THI HK II MÔN TOÁN LỚP 5

Mạch kiến thức, kỹ năng Số câuvà số điểm Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Cộng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Số học, đại số: (Số tự nhiên, phân số, số thập phân, các phép tính với số tự nhiên, phân số, số thập phân...) Số câu 2C 1+2   1C 3 1TL C5       1TL C6 3 2
Số điểm 2,0   1,0 2,0       1,0 3,0 3,0
ĐL và đo ĐL (các đơn vị đo độ dài, khối lượng, diện tích, thời gian, thể tích...) Số câu 14               1  
Số điểm 1,0               1,0  
Yếu tố hình học (Chu vi, diện tích, thể tích: hình thang, hình tròn, hình hộp chữ nhật, hình lập phương...) Số câu   1TL C7               1
Số điểm   1,0               1,0
Giải toán (Chuyển động đều, bài toán có liên quan đến các phép tính với số đo thời gian.. ) Số câu           1TL C8       1
Số điểm           2,0       2,0
Cộng Số câu 3 1 1 1   1   1 4 4
Số điểm 3,0 1,0 1,0 2,0   2,0   1,0 4,0 6,0

Mời các bạn tải file tài liệu để xem thêm nội dung chi tiết

Trên đây là tất cả những gì có trong Bộ đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5 năm 2019 - 2020 theo Thông tư 22 4 đề thi môn Toán lớp 5 có bảng ma trận đề thi mà chúng tôi muốn chia sẻ với các bạn. Bạn ấn tượng với điều gì nhất trong số đó? Liệu chúng tôi có bỏ sót điều gì nữa không? Nếu bạn có ý kiến về Bộ đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5 năm 2019 - 2020 theo Thông tư 22 4 đề thi môn Toán lớp 5 có bảng ma trận đề thi , hãy cho chúng tôi biết ở phần bình luận bên dưới. Hoặc nếu thấy bài viết này hay và bổ ích, xin đừng quên chia sẻ nó đến những người khác.

Facebook
Bạn cần đưa danh sách của mình lên nvad.biz? Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được hỗ trợ đăng bài viết!
05 Comments

Post Comment

(*) Lưu ý:
+ 1: Bạn phải sử dụng email thật, một email xác thực sẽ được gửi đi sau khi bạn gửi comment để xác nhận bạn không phải là người máy. Nếu bạn không xác nhận email, comment của bạn CHẮC CHẮN sẽ không được duyệt.
+ 2: Bạn chỉ cần xác thực email cho lần đầu tiên, những lần sau sẽ không cần xác thực
+ 3: Chúng tôi sẽ không hiển thị công cộng email của bạn