Câu điều kiện trong Tiếng Anh: Cấu trúc, cách dùng và bài tập (có đáp án) Bài luyện tập ôn thi THPT Quốc gia môn tiếng Anh

Câu điều kiện trong Tiếng Anh: Cấu trúc, cách dùng và bài tập (có đáp án) Bài luyện tập ôn thi THPT Quốc gia môn tiếng Anh

  • Admin
  • 10-02-2021
  • 116 view

NVAD.biz xin giới thiệu đến các bạn đọc Bài tập Tiếng Anh về câu điều có đáp án được chúng tôi sưu tầm và tổng hợp một cách chính xác nhất. Hi vọng đây là tài liệu hữu ích dành cho các bạn muốn trau dồi kiến thức, nâng cao khả năng tiếng Anh đặc biệt các bạn ôn thi THPT Quốc gia. Mời các bạn cùng tham khảo.

Định nghĩa cấu trúc, cách dùng và bài tập về câu điều kiện

Cấu trúc câu điều kiện trong Tiếng Anh

Câu điều kiện loại 0

Cấu trúc: If + S + V/V(s/es), S + V/V(s/es)

Cách sử dụng: Dùng để diễn tả một sự việc luôn đúng, một chân lý.

Ví dụ: - If you heat the ice, it melts. (Nếu bạn làm nóng băng, nó sẽ tan chảy.)

Đây là một sự thật hiển nhiên, luôn luôn đúng nên ta sẽ sử dụng câu điều kiện loại 0 để nói.

Câu điều kiện loại 1

Cấu trúc: If + S + V/V(s/es), S + will + V(nguyên thể)

Trong câu điều kiện loại I, mệnh đề “If” ta chia thì HIỆN TẠI ĐƠN và mệnh đề chính ta chia thì tương lai đơn.

Cách sử dụng: Dùng để giả định về một sự việc có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.

Ví dụ: - If she comes, I will go with her. (Nếu cô ấy đến, tôi sẽ đi với cô ấy)

Ta hiểu rằng “hiện tại cô ấy vẫn chưa đến”, và ta cũng không biết được rằng cô ấy có đến hay không (hoàn toàn có thể xảy ra).

Vì vậy giả định “nếu cô ấy đến” là một giả định hoàn toàn có thể xảy ra nên ta sử dụng câu điều kiện loại 1.

Câu điều kiện loại 2

Cấu trúc: If + S + V-ed/cột 2, S + would/should + V(nguyên thể)

Trong câu điều kiện loại II, mệnh đề “IF” chia thì QUÁ KHỨ ĐƠN và động từ trong mệnh đề chính ta sử dụng cấu trúc: would/ should + động từ nguyên thể.

Cách sử dụng: Dùng để giả định về một sự việc không thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.

Ví dụ: - If they had a lot of money now, they would travel around the world. (Nếu bây giờ họ có nhiều tiền, họ sẽ đi du lịch vòng quanh thế giới.)

Ta thấy có thời gian ở hiện tại là “now” (bây giờ) và hiểu rằng “bây giờ họ không có nhiều tiền” nên mới đưa ra câu giả định như vậy. Vì thế ta sử dụng câu điều kiện loại II để diễn đạt một giả định về một sự việc không có thật ở hiện tại.

CHÚ Ý: Trong câu điều kiện loại II, nếu mệnh đề “if” sử dụng động từ “to be” ở thì quá khứ đơn thì ta chỉ sử dụng “to be” là “were” với tất cả các ngôi.

Ví dụ: - If I were you, I wouldn’t stay at home now. (Nếu tôi là bạn, tôi sẽ không ở nhà bây giờ.)

Ta thấy chủ ngữ trong mệnh đề “If” là “I” nhưng ta vẫn sử dụng động từ “to be” là “were” vì trong câu điều kiện loại II này “to be” chia quá khứ là “were” với tất cả các chủ ngữ.

Câu điều kiện loại 3

Cấu trúc: If + S + had + VpII, S + would/should + have + vpII

Trong câu điều kiện loại III, mệnh đề “If” chia thì QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH, và động từ trong mệnh đề chính sẽ sử dụng cấu trúc: would/ should + have + VpII.

Cách sử dụng: Dùng để giả định về một sự việc trái với sự thật trong quá khứ.

Ví dụ: - If she had told me the truth yesterday, I would have helped her. (Nếu cô ấy nói với tôi sự thật ngày hôm qua, tôi đã giúp cô ấy rồi.)

Bài tập câu điều kiện
CONDITIONAL SENTENCES

Put the verbs in brackets into their correct forms!

1. I would have read the letter if I__________ (know) it was from you.

2. If Tony doesn’t help in the garden I _________________(not finish) my work in time.

3. If you_________________ (not tell ) me about Maxwell’s birthday I would forget it.

4. We ______________(catch) the train earlier if Mary had found her purse.

5. If Susan ________________(learn) the poem she would have known the answer.

6. If it _______________(be) too hot we will stop and get a cold drink.

7. If i_______________t (not rain) today I would stay it home.

8. If the Professor spoke clearly we__________________(understand) him better.

9. If you go on talking like that we_________________ (throw) you out.

10. If Sasha__________________ (go) home now he would meet his own brother.

11. If it rained , the streets ____________________(be) wet.

12. If I________________ (not tell) Jim the address he wouldn’t have found you.

13. The bird___________________ (die) if you had caught it

14. What _________________(you, do) if you won the lottery ?

15. If the weather ___________________(not change) we will reach the top of the mountain.

16. Dinner___________ (be) fine if the meat weren’t cold.

17. I’m sure Benny ______________(come) if you wait a bit longer.

18. If you ring the bell, somebody______________ (answer) it.

19. If Bert ______________(see) you, he would have talked to you.

20. You ____________________(find ) your ticket if you had looked into your pockets.

21. You_____________________ (fall) ill if you eat so much.

22. What _______________(happen) if the door had not been opened?

23. If Chris asked you for a cigarette, ________________(you, give) him one?

24. If you________________ (buy) that big car, you would need a lot of money.

25._____________________ (You, change) the colour of your hair if I asked you to do so ?

26. If you give me the letter, I ____________________(post) it for you .

27.__________________ (You, post) the letter if I had given it to you?

28. If the weather is fine, I______________________ (go) swimming.

29. If you_______________ (not work) harder, you won't pass the exam.

30. If they _____________ (go) skating if the lake were frozen.

32. What would you have done, if you _____________(lose) your handbag?

33. What will happen if you______________(go) on holiday, if she hadn't been ill.

35. If I_______ (be) like you, I wouldn't watch such films.

37. If you opened your eyes, you _____________(see) a wonderful world.

38. People _______________(live) in peace if they stop fighting.

39. If Tom ____________so much,he (cannot drive) home.

40. If we_________________ (not hurry) we would miss the train.

41. He-________________ (not spend) so much money if he weren't a happy person.

42._________________ (You, come ) , if you had had more time ?

43. If Jim _____________(study) the new words he would have got a better mark.

44. If he were rich, he _____________(buy) the house.

45. If you don't hurry you__________ (be) late.

46. If it wasn't so hot, we__________ (play) football.

47. If I____________(be) ill, would you visit me?

48. If Sean________ (not be) driving so fast, the police would not have stopped him.

49. If I had sold my house, I______________ (get) 4 million pounds.

50. If I____________ (be) you I would I would do it.

KEY

IF - CLAUSES IF 1

Put the verbs in brackets into their correct forms !

1. I would have read the letter if I had known (know) it was from you.

2. If Tony doesn’t help in the garden I will not finish (not finish) my work in time

3. If you didn’t tell (not tell ) me about Maxwell’s birthday I would forget it.

4. We would have caught (catch) the train earlier if Mary had found her purse.

5. If Susan had learned (learn) the poem she would have known the answer.

6. If it isn’t (be) too hot we will stop and get a cold drink.

7. If it didn’t rain (not rain) today I would stay it home.

8. If the Professor spoke clearly we would understand (understand) him better

9. If you go on talking like that we will throw (throw) you out.

10. If Sasha went home (go) home now he would meet his own brother.

11. If it rained , the streets would be (be) wet.

12. If I had not told (not tell) Jim the address he wouldn’t have found you.

13. The bird would have died (die) if you had caught it.

14. What would you do (you, do) if you won the lottery?

15. If the weather doesn’t change (not change) we will reach the top of the mountain.

16. Dinner would be (be) fine if the meat weren’t cold.

17. I’m sure Benny will come (come) if you wait a bit longer.

18. If you ring the bell, somebody will answer (answer) it.

19. If Bert had seen (see) you, he would have talked to you.

20. You would have found (find ) your ticket if you had looked into your pockets.

21. You will fall (fall) ill if you eat so much.

22. What would have happened (happen) if the door had not been opened?

23. If Chris asked you for a cigarette, would you give (you, give) him one?

24. If you bought (buy) that big car, you would need a lot of money.

25. Would you change (You, change) the colour of your hair if I asked you to do so?

26. If you give me the letter, I will post (post) it for you .

27. Would you have posted (You, post) the letter if I had given it to you?

28. If the weather is fine, I will go (go) swimming.

29. If you don’t work(not work) harder, you won't pass the exam.

30. If they were (be) rich, they would travel around the world.

31. The children would go (go) skating if the lake were frozen.

32. What would you have done, if you had lost (lose) your handbag?

33. What will happen if you don’t know (not know) the answer?

34. She would have gone (go) on holiday, if she hadn't been ill.

35. If I had noticed (notice) you, I would have said hello.

36. If I were (be) like you, I wouldn't watch such films.

37. If you opened your eyes, you would see (see) a wonderful world.

38. People will live(live) in peace if they stop fighting.

39. If Tom drinks so much,he won’t be able drive (cannot drive) home.

40. If we didn’t hurry (not hurry) we would miss the train.

41. He wouldn’t spend (not spend) so much money if he weren't a happy person.

42. Would you have come (You, come ) , if you had had more time ?

43. If Jim had studied (study) the new words he would have got a better mark.

44. If he were rich, he would buy(buy) the house.

45. If you don't hurry you will be (be) late.

46. If it wasn't so hot, we would play (play) football.

47. If I was/were(be) ill, would you visit me?

48. If Sean had not driven (not be) driving so fast, the police would not have stopped him.

49. If I had sold my house, I would have got (get) 4 million pounds.

50. If I was/were (be) you I would I would do it.

........................................

Trên đây là tất cả những gì có trong Câu điều kiện trong Tiếng Anh: Cấu trúc, cách dùng và bài tập (có đáp án) Bài luyện tập ôn thi THPT Quốc gia môn tiếng Anh mà chúng tôi muốn chia sẻ với các bạn. Bạn ấn tượng với điều gì nhất trong số đó? Liệu chúng tôi có bỏ sót điều gì nữa không? Nếu bạn có ý kiến về Câu điều kiện trong Tiếng Anh: Cấu trúc, cách dùng và bài tập (có đáp án) Bài luyện tập ôn thi THPT Quốc gia môn tiếng Anh , hãy cho chúng tôi biết ở phần bình luận bên dưới. Hoặc nếu thấy bài viết này hay và bổ ích, xin đừng quên chia sẻ nó đến những người khác.

Facebook
Bạn cần đưa danh sách của mình lên nvad.biz? Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được hỗ trợ đăng bài viết!
05 Comments

Post Comment

(*) Lưu ý:
+ 1: Bạn phải sử dụng email thật, một email xác thực sẽ được gửi đi sau khi bạn gửi comment để xác nhận bạn không phải là người máy. Nếu bạn không xác nhận email, comment của bạn CHẮC CHẮN sẽ không được duyệt.
+ 2: Bạn chỉ cần xác thực email cho lần đầu tiên, những lần sau sẽ không cần xác thực
+ 3: Chúng tôi sẽ không hiển thị công cộng email của bạn