Đề cương ôn thi học kì 2 môn tiếng Anh lớp 4 năm 2018 - 2019 Nội dung ôn tập học kì II lớp 4 môn tiếng Anh

Đề cương ôn thi học kì 2 môn tiếng Anh lớp 4 năm 2018 - 2019 Nội dung ôn tập học kì II lớp 4 môn tiếng Anh

  • Admin
  • 12-05-2021
  • 171 view

Với mong muốn cung cấp thật nhiều tài liệu ôn tập hữu ích đến các bạn học sinh, NVAD.biz xin gửi đến các bạn Đề cương ôn thi học kì 2 môn tiếng Anh lớp 4 năm 2021 - 2021 .

Tài liệu được sưu tầm và biên soạn bám sát nội dung chương trình học của môn Anh lớp 4, giúp các bạn dễ dàng ôn tập chuẩn bị cho bài kiểm tra cuối học kì II. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết tài liệu tại đây.

Đề cương ôn thi học kì 2 môn tiếng Anh lớp 4

I. TỪ VỰNG

Từ vựng theo các chủ điểm sau: thời gian; nghề nghiệp; đồ ăn; miêu tả ngoại hình; ngày lễ; địa điểm; trang phục; số điện thoại; các con vật; chủ đề nghỉ hè

II. NGỮ PHÁP

Unit 11: What’s time is it?

- What’s time is it?

→ It’s + time.

- What time do you….?

→ I+ ….+ at (time)

Unit 12: What does your father do?

- What does your…..do?

→ He’s/ she’s a ……..

- Where does he/she works?

→ He/ she works in……

Unit 13: Would you like some milk?

- What is + your/ his/ her + favourite drink/food ?

→ It’s + ……

- Would you like some + ….?

→ Yes, please/ No, thanks.

Unit 14: What does he look like?

- What does he/ she look like?

→ He/ She + is + Adj.

- Who's + Comparatives (Adj-er)?

→ S1 + is + Adj-er + than + S2.

Unit 15: When's Children's Day?

- When is + (festival)?

→ It's on the + (ordinal number) + of + (month).

- What do you do at/ on + (festival)?

→ I/ We + (Verb).

Unit 16: Let's go to the bookshop.

- Let’s go to the + (place).

→ Good idea!/ Sorry. I’m busy

-Why do you want to go to the…..?

→ Because I want to …….

Unit 17: How much is the T-shirt?

- How much is the ………?

→ It’s…..

- How much are the ………?

→ They’re

Unit 18: What's your phone number?

- What's your phone number?

→ It’s.. ...

- Would you like to + V?

→ Yes, I’d love to/ Sorry, I can’t.

Unit 19: What animal do you want to see?

- What animal do you want to see?

→ I want to see……………

- What animal does he/she want to see?

→ He/ she wants to see……………

- Why + do/ does + (Subject) + like + …….?

→ S + like/ likes + …….. + because + they are + ……..

Unit 20: What are you going to do this summer?

- What are you going to do this summer?

→ I’m going to + (Verb).

- Where are you going to do this summer?

→ I’m going to + (Verb).

REVISION

I. Read and circle A, B or C:

1. What time is it? - …………………nine o’clock.

A. Its

B. It is

C. It’s is

2. …………do you get up? - I get up at 6 o’clock

A. What time

B. what

C. what’s

3. What time do you …………? - At 10 p.m

A. Have lunch

B. get up

C. go to bed

4. ………… does your father do? - He’s a teacher

A. When

B. what

C. where

5. My uncle is a ………… - He drives a taxi.

A. Driver

B. farmer

C. worker

6. ………… does a worker work?

A. What

B.where

C.when

7. A farmer………… in a …………

A. Work/ field

B. works/ field

C. field/ works

8. My sister is a clerk. She work in………… .

A hospital

B. a school

C. an office

9. ………… your favourite food?

A. Would

B. what

C. what’s

9. What’s your favourite drink?

A. It’s beef.

B. It’s apple juice.

C. It milk.

10.………… is his favourite drink.

A. Bread

B. rice

C. lemonade

11………… you like some lemonade?

A. Would

B. do

C. what

12.What does he ………… like? – He’s tall.

A. Do

B. slim

C. look

13. She is tall and

A. Taller

B. slim

C. short

14. What ……… they look like?

A. Do

B. does

C. are

15. Trang is ………… than Hoa.

A. Younger

B. young

C. younger than

16. ………… is smaller? – Jenny is.

A. Who’s

B. what

C. who

17. The mother is ………… than the sister.

A. Younger

B. old

C. older

18. When is………… ? –It’s on the first of June.

A. Christmas

B. Children’s Day

C. New Year

19. Teacher’s Day is on ………… .

A. The twentieth of November.

B. The first of January.

C. The twenty- fifth of December.

20. We …………banh chung and…………the house at Tet.

A. Make/ decorate

B. decorate/ make

C. makes/ decorates

21. Nam and his family watch ………… at Tet.

A. Firework display

B. display firework

C. firework displays

III. Matching:

A A-B B
1. What time is it? 1- a. A doctor works in a hospital
2. What time do you go to school? 2 - b. He’s tall and slim.
3. When’s Children’s Day? 3 - c. It’s seven thirty.
4. What does your father do? 4 - d. He is a driver.
5. Where does a doctor work? 5 - e. She decorates the house.
6. What’s your favourite food? 6 - f. It’s lemonade.
7. What’s your favourite drink? 7 - g. It’s on the first of June.
8. Would you like some bread? 8 - h. It’s beef.
9. What does your brother look like? 9 - i.I go to school at six thirty.
10. What does Mai do at Tet? 10 - j. Yes, please.

................

Mời các bạn tải file tài liệu để xem thêm nội dung chi tiết

Trên đây là tất cả những gì có trong Đề cương ôn thi học kì 2 môn tiếng Anh lớp 4 năm 2018 - 2019 Nội dung ôn tập học kì II lớp 4 môn tiếng Anh mà chúng tôi muốn chia sẻ với các bạn. Bạn ấn tượng với điều gì nhất trong số đó? Liệu chúng tôi có bỏ sót điều gì nữa không? Nếu bạn có ý kiến về Đề cương ôn thi học kì 2 môn tiếng Anh lớp 4 năm 2018 - 2019 Nội dung ôn tập học kì II lớp 4 môn tiếng Anh , hãy cho chúng tôi biết ở phần bình luận bên dưới. Hoặc nếu thấy bài viết này hay và bổ ích, xin đừng quên chia sẻ nó đến những người khác.

Facebook
Bạn cần đưa danh sách của mình lên nvad.biz? Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được hỗ trợ đăng bài viết!
05 Comments

Post Comment

(*) Lưu ý:
+ 1: Bạn phải sử dụng email thật, một email xác thực sẽ được gửi đi sau khi bạn gửi comment để xác nhận bạn không phải là người máy. Nếu bạn không xác nhận email, comment của bạn CHẮC CHẮN sẽ không được duyệt.
+ 2: Bạn chỉ cần xác thực email cho lần đầu tiên, những lần sau sẽ không cần xác thực
+ 3: Chúng tôi sẽ không hiển thị công cộng email của bạn