Hệ thống kiến thức ngữ pháp tiếng Anh lớp 8 Tóm tắt ngữ pháp tiếng Anh lớp 8

Hệ thống kiến thức ngữ pháp tiếng Anh lớp 8 Tóm tắt ngữ pháp tiếng Anh lớp 8

  • Admin
  • 09-04-2021
  • 151 view

Để giúp các bạn học sinh dễ dàng tổng hợp kiến thức tiếng Anh lớp 8 và đạt kết quả cao trong học tập. Vì thế NVAD.biz xin giới thiệu đến các bạn tài liệu Hệ thống kiến thức ngữ pháp tiếng Anh lớp 8.

Ngữ pháp tiếng Anh lớp 8 bao gồm nhiều kiến thức mang tính nền tảng, đóng vai trò trọng yếu trong việc thiết lập hệ thống ngữ pháp vững vàng – một trong những ''vũ khí bí mật" chinh phục không chỉ Anh văn học thuật mà còn ngôn ngữ tiếng Anh giao tiếp đặc biệt hiệu quả. Sau đây là nội dung chi tiết tài liệu mời các bạn cùng tham khảo và tải tài liệu tại đây.

Tóm tắt ngữ pháp tiếng Anh lớp 8

A. Các dạng câu thường gặp:

I. Câu bị động đặc biệt:

1. Câu bị động với think/believe/say…:

a, +, CĐ: S (People, They, …. . ) + say/think/believe…+ that +………

+, BĐ: S + is/am/are + said/thought/believed…+ to V…………

It + is/am/are + said/thought/believed… that +…………
b, +, CĐ: S (People, They, …. . ) + said/thought/believed…+ that….

+, BĐ: S + was/were + said/thought/believed…+ to have + V(pII)

: It + was/were+ said/thought/believed… that +…………

Eg: - People believe that 13 is an unlucky number.

=> 13 is belived to be an unlucky number.

=> It is believed that 13 is an unlucky number.

- They thought that Mai had gone away.

=> Mai was thought to have gone away.

=> It was thought that Mai had gone away.

2. Câu bị động với “have”:

+ CĐ: S + have/has/had + sb + V + st+ …….

+ BĐ: S + have/has/had + st + V(pII) + (by sb). . .

Eg: I had him repair my bicycle yesterday.

=> I had my bicycle repaired yesterday.

3. Câu bị động với “get”:

+, CĐ: S + get/gets/got + sb + to V + st +…….

+, BĐ: S + get/gets/got + st + V(pII) + (by sb). . .

Eg: I got him to repair my car last week.

=> I got my car repaired last week.

4. Câu bị động với “make”:

+, CĐ: S + make/made + sb + V + st +……

+, BĐ: S (sb) + is/are//was/were made + to V+ st +……

Eg:The step mother made Littele Pea do the chores all day.

=> Littele Pea was made to do the chores all day.

5. Need:

+, CĐ: S + need + to V+ st +……. .

+, BĐ: S (st)+ need + to be V(pII).

S (st)+ need+ V-ing.

Eg:You need to cut your hair.

=>Your hair need to be cut.

=> Your hair need cutting.

II. Câu trực tiếp, gián tiếp:

Các dạng câu chuyển gián tiếp:

1. Câu mệnh lệnh, yêu cầu:

- Câu mệnh lệnh, yêu cầu có các dạng:

“(Don’t) + V +…. . + (please)”

“Will/Would/Can/Could + S + (not) +……+ (please)?”

“Would you mind + (not) + V-ing +…. . ?”

=>S + told/asked/warned (cảnh báo)/begged (cầu xin)/ordered (ra lệnh)/reminded (nhắc nhở)+ O + (not) toV…

Eg:- “Listen carefully” The teacher said to us.

=>The teacher told/asked us to listen carefully.

-“Don’t make noise, Jim” The perfect said.

=>The perfect ordered Jim not to make noise.

-“Would you mind putting out your cigarette?”-said a woman.

=>A woman reminded me to put out my cigatette.

*Câu yêu cầu với động từ tường thuật “asked” có dạng:

-“I’d like+……. . ”

-“Can/Could I have+……. . ”

Khi chuyển gián tiếp ta áp dụng công thức:

S+asked(+O)+for+st+…. .

Eg: In the café, the man said: “I’d like a cup of tea”.

=>The man asked for a cup of tea.

2. Lời khuyên:

-Lời khuyên có các dạng:

“S+should(not)/ought (not) to/had better(not)+V+……. . ”

“Why don’t you+V+……. ”

“If I were you, I would+V+……. ”

=>S1+said+(to+O)+that+S2+should+V+…….

=>S+advised/encouraged(khuyến khích)+ O+to V+…….

Eg:-“You should run faster” The teacher said.

=>The teacher said that I should run faster.

=>The teacher advised me to run faster.

-“Why don’t you take off your coat?”She said.

=>She advised me to take off my coat.

-“If I were you, I would stop smoking”He said.

=>He advised me to stop smoking.

-“Go on, apply for the job”Mrs. Smith said.

=> Mrs. Smith encouraged me to apply for the job”

3. Câu trần thuật:

Câu trần thuật có dạng: “S+V(s/es/ed/pI/pII)+……. ”

=>S+said+that+S+V(lùi thì)+………

Eg: “I will have an important contest tomorrow. ”She said.

=>She said that she would have an important contest the next day.

4. Câu hỏi:

a, Yes/No questions:

Yes/No question có dạng: “Trợ động từ+S+V+…. . ?”

=>S1+asked+O+if/whether+S2(O)+V(lùi thì)+……

Eg: “Do you like SNSD?” Seohyun said to Kyuhyun.

=> Seohyun asked Kyuhyun if/whether he liked SNSD.

b, Wh questions:

Wh questions có dạng: “Wh+trợ động từ+S+V+…. . ?”

=>S1+asked+O+Wh+S2(O)+V(lùi thì)+…….

Eg: “Where will you go tomorrow?” She said.

=>She asked me Where I would go the next day.

5. Lời mời, gợi ý:

a, Lời mời:

Lời mời có dạng: “Would you like+Noun/toV+……?”

=>S+invited+O+toV+……

Eg: “Would you like to come to my birthday party”Su said to Seohyun.

=> Su invited Seohyun to come to his birthday party.

b, Lời gợi ý:

Lời gợi ý có dạng:

“Let’s+V+…. . !”= “Shall we+V+…. . ?”

“What/How about + V-ing/N +……?”

“Why don’t we/you+ V+…. ?”

* Nếu chủ ngữ tham gia vào hành động. ( “Let’s + V +…. . !” ; “Shall we + V +…. . ?” ;

“What/How about + V-ing/N +……?” “Why don’t we +V+…. ?”):

=>S + suggested + V-ing +……

* Nếu chủ ngữ không tham gia vào hành động mà chỉ gợi ý cho người khác. ( “Why don’t you+V+…. ?”)

=>S1 + suggested + that + S2 + should + V +……

Eg:-“Let’s go to the movies”The boy said.

=>The boy suggested going to the movies.

-“Why don’t you go out for a drink?”Trung said to Nga.

=>Trung suggested that Nga should go out for a drink.

c, Những câu có dạng:

“I’ll+V+…. . +if you like. ”

“Shall/Can/Could I+V+…. ?”

“Would you like me+toV+…. . ?”

Khi chuyển gián tiếp ta sử dụng động từ tường thuật “offered” công thức:

S+ offered + toV +……. + if you like.

Eg:- “Would you like me to finish the work tonight?

=>I’ll finish the work tonight if you like.

=>I offered to finish the work tonight if you like.

-“I’ll do your housework for you if you like”She said.

=>She offered to do my housework for me if I liked.

...............

Mời các bạn tải file tài liệu để xem thêm nội dung chi tiết

Trên đây là tất cả những gì có trong Hệ thống kiến thức ngữ pháp tiếng Anh lớp 8 Tóm tắt ngữ pháp tiếng Anh lớp 8 mà chúng tôi muốn chia sẻ với các bạn. Bạn ấn tượng với điều gì nhất trong số đó? Liệu chúng tôi có bỏ sót điều gì nữa không? Nếu bạn có ý kiến về Hệ thống kiến thức ngữ pháp tiếng Anh lớp 8 Tóm tắt ngữ pháp tiếng Anh lớp 8 , hãy cho chúng tôi biết ở phần bình luận bên dưới. Hoặc nếu thấy bài viết này hay và bổ ích, xin đừng quên chia sẻ nó đến những người khác.

Facebook
Bạn cần đưa danh sách của mình lên nvad.biz? Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được hỗ trợ đăng bài viết!
05 Comments

Post Comment

(*) Lưu ý:
+ 1: Bạn phải sử dụng email thật, một email xác thực sẽ được gửi đi sau khi bạn gửi comment để xác nhận bạn không phải là người máy. Nếu bạn không xác nhận email, comment của bạn CHẮC CHẮN sẽ không được duyệt.
+ 2: Bạn chỉ cần xác thực email cho lần đầu tiên, những lần sau sẽ không cần xác thực
+ 3: Chúng tôi sẽ không hiển thị công cộng email của bạn